Meari
← Học từ vựng

Từ tượng thanh · tượng hình

Từ mô phỏng âm thanh hoặc dáng vẻ

짹짹[t͡ɕ͈ɛk̚t͡ɕ͈ɛk̚]

chip chip — tiếng chim nhỏ hót, nhất là chim sẻ

아침마다 새가 짹짹 울어요.— Sáng nào chim cũng hót chip chip ạ.

창밖에서 짹짹 소리가 들리네.— Nghe tiếng chim chip chip ngoài cửa sổ nhỉ.

멍멍[mʌ̹ŋmʌ̹ŋ]

gâu gâu — tiếng chó sủa trong tiếng Hàn

강아지가 멍멍 짖어요.— Chú chó sủa gâu gâu ạ.

옆집 개가 밤새 멍멍거렸어.— Chó nhà bên sủa gâu gâu cả đêm.

야옹[ja̠o̞ŋ]

meo meo — tiếng mèo kêu trong tiếng Hàn

고양이가 야옹 하고 울어요.— Con mèo kêu meo meo ạ.

밤에 야옹 소리 들었어?— Đêm qua cậu có nghe tiếng mèo kêu không?

부릉부릉

brừm brừm — tiếng động cơ nổ máy hoặc rú ga

차가 부릉부릉 시동이 걸려요.— Xe nổ máy brừm brừm ạ.

오토바이가 부릉부릉하고 지나갔어.— Chiếc xe máy chạy qua brừm brừm.

빵빵

bim bim — tiếng còi xe; cũng tả căng phồng đến mức sắp bục

뒤에서 빵빵 경적을 울려요.— Phía sau bấm còi bim bim ạ.

가방이 빵빵해서 안 닫혀.— Túi căng phồng nên không đóng được.

후다닥[ɸʷuda̠da̠k̚]

vội vàng, thoăn thoắt — cử động nhanh gấp (bật dậy, vơ đồ, chạy ra)

늦어서 후다닥 준비했어요.— Vì trễ nên em chuẩn bị vội vàng ạ.

후다닥 씻고 나올게.— Tớ tắm nhanh rồi ra ngay.

허둥지둥[hʌ̹duŋd͡ʑiduŋ]

quýnh quáng, luống cuống — vội vã lộn xộn vì cuống

지각할까 봐 허둥지둥 나왔어요.— Sợ trễ nên em quýnh quáng chạy ra ạ.

아침마다 허둥지둥한다.— Sáng nào cũng luống cuống hết cả lên.

뚜벅뚜벅

cộp cộp — tiếng bước chân đều và dứt khoát

복도에서 뚜벅뚜벅 발소리가 났어요.— Có tiếng bước chân cộp cộp ngoài hành lang ạ.

그 사람은 뚜벅뚜벅 걸어 들어왔어.— Người đó bước cộp cộp đi vào.

성큼성큼

sải bước — đi bằng những bước dài

아저씨가 성큼성큼 다가왔어요.— Chú ấy sải bước tiến lại gần ạ.

성큼성큼 걸어서 금방 도착했어.— Tớ sải bước nên đến nơi rất nhanh.

깡충깡충

nhảy tưng tưng — nhảy lên xuống (thỏ, trẻ con vui mừng)

토끼가 깡충깡충 뛰어가요.— Con thỏ nhảy tưng tưng chạy đi ạ.

좋다고 깡충깡충 뛰더라.— Nó thích quá nên nhảy tưng tưng đấy.

방긋[pa̠ŋɡɯt̚]

cười tươi — nụ cười rạng rỡ không thành tiếng, hay tả em bé

아기가 방긋 웃어요.— Em bé cười tươi ạ.

눈 마주치니까 방긋 웃더라.— Nhìn nhau là nó cười tươi luôn đấy.

엉엉[ʌ̹ŋʌ̹ŋ]

khóc òa, khóc hu hu — khóc to không kìm nén

영화 보다가 엉엉 울었어요.— Xem phim mà em khóc òa lên ạ.

애가 엉엉 우는데 달랠 수가 없더라.— Đứa bé khóc hu hu mà dỗ mãi không được.

훌쩍[ɸʷuʎt͡ɕ͈ʌ̹k̚]

sụt sịt — hít mũi vì khóc hay sổ mũi; cũng tả đi đột ngột hoặc thời gian trôi vèo

코를 훌쩍 들이마셨어요.— Em hít mũi sụt sịt ạ.

한 해가 훌쩍 지나갔네.— Một năm đã trôi vèo qua rồi nhỉ.

낄낄

cười khúc khích — cười nhỏ tiếng, thường vì chuyện buồn cười

둘이 뒤에서 낄낄 웃고 있어요.— Hai người họ cười khúc khích ở phía sau ạ.

뭐가 웃겨서 낄낄대?— Có gì buồn cười mà cậu khúc khích thế?

덜덜[tʌ̹ɭdʌ̹ɭ]

run cầm cập — run vì lạnh hoặc vì sợ

추워서 몸이 덜덜 떨려요.— Lạnh nên người em run cầm cập ạ.

무서워서 손이 덜덜 떨렸어.— Sợ quá nên tay tớ run bần bật.

근질근질

ngứa ngáy — cảm giác ngứa muốn gãi; cũng tả nôn nóng muốn làm gì

등이 근질근질해요.— Lưng em ngứa ngáy ạ.

말하고 싶어서 입이 근질근질하다.— Ngứa miệng muốn nói quá đi mất.

지끈지끈

nhức nhối, đau nhói từng cơn — đau đầu giật giật

머리가 지끈지끈 아파요.— Đầu em đau nhức từng cơn ạ.

어제 술 마셨더니 머리가 지끈지끈하네.— Hôm qua uống rượu nên đầu nhức nhối ghê.

따끔

nhói, châm chích — cảm giác đau nhói ngắn (tiêm, gai đâm, bỏng nhẹ)

주사 놓을 때 따끔할 거예요.— Lúc tiêm sẽ hơi nhói ạ.

가시에 찔려서 따끔했어.— Bị gai đâm nên nhói một cái.

화끈[ɸwa̠k͈ɯn]

nóng ran, bừng bừng — cảm giác nóng rát (miệng cay, mặt đỏ vì ngượng)

매워서 입안이 화끈해요.— Cay quá nên trong miệng nóng ran ạ.

창피해서 얼굴이 화끈했어.— Ngượng quá nên mặt tớ nóng bừng.

두리번두리번

ngó nghiêng, dáo dác — quay đầu nhìn quanh, thường khi lạc hay đang tìm

길을 몰라서 두리번두리번했어요.— Không biết đường nên em ngó nghiêng khắp nơi ạ.

뭘 그렇게 두리번두리번 봐?— Cậu nhìn dáo dác cái gì thế?

깜빡[k͈a̠mp͈a̠k̚]

chớp, lỡ quên — đèn nhấp nháy; cũng tả quên mất một lúc hoặc thiếp đi

깜빡하고 지갑을 두고 왔어요.— Em lỡ quên nên để ví ở nhà ạ.

불이 깜빡깜빡하네. 전구 갈아야겠다.— Đèn cứ chớp chớp nhỉ. Chắc phải thay bóng.

꾸벅꾸벅

gà gật — gật gù buồn ngủ, đầu cứ cúi xuống

수업 시간에 꾸벅꾸벅 졸았어요.— Em ngủ gà gật trong giờ học ạ.

지하철에서 꾸벅꾸벅 졸더라.— Nó ngủ gà gật trên tàu điện ngầm đấy.

쿨쿨[kʰuɭkʰuɭ]

khò khò — ngủ say, có khi ngáy nhẹ

애는 벌써 쿨쿨 자요.— Đứa nhỏ đã ngủ khò khò rồi ạ.

너 아까 쿨쿨 자던데?— Nãy cậu ngủ khò khò mà?

술술

trôi chảy — mọi việc diễn ra suôn sẻ (viết, nói, gỡ rối)

오늘은 글이 술술 써져요.— Hôm nay em viết trôi chảy lắm ạ.

설명 들으니까 술술 이해가 돼.— Nghe giải thích xong là hiểu trôi chảy luôn.

척척

thoăn thoắt, đâu vào đấy — làm việc nhanh gọn, việc nào ra việc đó

일을 척척 해내시네요.— Anh/chị làm việc đâu vào đấy quá ạ.

어려운 문제도 척척 풀더라.— Bài khó mà nó giải thoăn thoắt đấy.

싹[s͈a̠k̚]

sạch sẽ, hết sạch — làm hết, không còn gì (ăn sạch, dọn sạch, hết đau)

약 먹으니까 두통이 싹 나았어요.— Uống thuốc xong là hết sạch đau đầu ạ.

방을 싹 치웠어.— Tớ dọn phòng sạch bong rồi.

알록달록

sặc sỡ, nhiều màu — nhiều màu sắc rực rỡ xen nhau (áo hoa văn, lá thu, kẹo)

단풍이 알록달록 물들었어요.— Lá phong nhuộm màu sặc sỡ ạ.

알록달록한 옷이 잘 어울리네.— Áo nhiều màu hợp với cậu ghê.

오싹[o̞s͈a̠k̚]

rùng mình, ớn lạnh — cảm giác lạnh sống lưng vì sợ hoặc vì lạnh

그 얘기 들으니까 오싹해요.— Nghe chuyện đó em rùng cả mình ạ.

공포 영화 보고 오싹했어.— Xem phim kinh dị xong tớ ớn lạnh.

우물쭈물[umuʎt͡ɕ͈umuɭ]

ấp úng, lưỡng lự — do dự, không nói hay làm dứt khoát

대답을 못 하고 우물쭈물했어요.— Em không trả lời được nên cứ ấp úng ạ.

우물쭈물하지 말고 빨리 말해.— Đừng ấp úng nữa, nói nhanh đi.

쨍그랑[t͡ɕ͈ɛŋɡɯɾa̠ŋ]

loảng xoảng — tiếng thủy tinh hay kim loại vỡ, rơi xuống sàn

접시가 쨍그랑 깨졌어요.— Cái đĩa vỡ loảng xoảng ạ.

동전이 쨍그랑 떨어졌어.— Đồng xu rơi kêu loảng xoảng.